TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ла́ять

thể chưa hoàn thành
lájatʹ[ˈɫa(j)ɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ла́ять chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ла́ять nghĩa là sủa, cắn.

Nghĩa của ла́ять

Động từ

  1. Sủa, cắn.
    • соба́ка ла́ет, ве́тер но́ситchó cứ sủa, đoàn người cứ đi; chó sủa gió bay

Cặp thể của ла́ять

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ла́ять

NgôiHiện tại
яла́ю
тыла́ешь
он / она́ / оно́ла́ет
мыла́ем
выла́ете
они́ла́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + лаять.

Quá khứ

Giống đực (он)ла́ял
Giống cái (она́)ла́яла
Giống trung (оно́)ла́яло
Số nhiều (они́)ла́яли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ла́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ла́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ла́ять

Đồng nghĩa

Họ từ của ла́ять

Câu ví dụ với ла́ять

  • Собака не могла лаять. Con chó không biết sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489597
  • Собака будет лаять. Con chó sẽ sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2509592
  • Собака продолжала лаять на меня возле ворот и не давала мне войти. Con chó cứ sủa tôi ngay ở cổng và không cho tôi vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2893127
  • Собаки лаяли всю ночь. Lũ chó sủa suốt cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1518417
  • Собака лает. Con chó sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1134809
  • Абрамс лаял. Ápram đã sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2481850
  • Пёс лает. Con chó sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2603326
  • Лаяла собака. Một con chó sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5675358

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лаять nghĩa là gì?

лаять (động từ) nghĩa là sủa, cắn.

лаять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ла́ять (phiên âm Latinh lájatʹ, IPA [ˈɫa(j)ɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.