TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лгать

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lgatʹ[ˈɫɡatʲ] giọng máy của trình duyệt

лгать nghĩa là nói dối, nói láo.

Nghĩa của лгать

Động từ

  1. Nói dối, nói láo; (обманывать) đánh lừa, lường gạt.

Cặp thể của лгать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ лгать

NgôiHiện tại
ялгу́
тылжёшь
он / она́ / оно́лжёт
мылжём
вылжёте
они́лгу́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + лгать.

Quá khứ

Giống đực (он)лга́л
Giống cái (она́)лгала́
Giống trung (оно́)лга́ло
Số nhiều (они́)лга́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)лги́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)лги́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лгать

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với лгать

  • Я думаю, что лгать неправильно. Mình nghĩ nói dối là sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6803223
  • Я не мог тебе лгать. Tôi không thể nói dối bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10933020
  • Я не мог вам лгать. Tôi không thể nói dối bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10933021
  • Все знают, что Том лжёт. Ai cũng biết là Tom đang nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2990328
  • Том говорит, что никогда не лгал Мэри. Tom nói rằng nó chưa bao giờ nói dối Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6803225
  • Вы часто лжёте своему мужу? Chị có hay nói dối chồng không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8956619
  • Не лги мне. Đừng nói dối tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2174039
  • Зачем люди лгут? Tại sao mọi người nói dối? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2825781

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лгать nghĩa là gì?

лгать (động từ) nghĩa là nói dối, nói láo.

лгать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лгать (phiên âm Latinh lgatʹ, IPA [ˈɫɡatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.