лгать
лгать nghĩa là nói dối, nói láo.
Nghĩa của лгать
Động từ
- Nói dối, nói láo; (обманывать) đánh lừa, lường gạt.
Cặp thể của лгать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ лгать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | лгу́ |
| ты | лжёшь |
| он / она́ / оно́ | лжёт |
| мы | лжём |
| вы | лжёте |
| они́ | лгу́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + лгать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | лга́л |
| Giống cái (она́) | лгала́ |
| Giống trung (оно́) | лга́ло |
| Số nhiều (они́) | лга́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | лги́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | лги́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лгать
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với лгать
- Я думаю, что лгать неправильно. Mình nghĩ nói dối là sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6803223
- Я не мог тебе лгать. Tôi không thể nói dối bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10933020
- Я не мог вам лгать. Tôi không thể nói dối bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10933021
- Все знают, что Том лжёт. Ai cũng biết là Tom đang nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2990328
- Том говорит, что никогда не лгал Мэри. Tom nói rằng nó chưa bao giờ nói dối Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6803225
- Вы часто лжёте своему мужу? Chị có hay nói dối chồng không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8956619
- Не лги мне. Đừng nói dối tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2174039
- Зачем люди лгут? Tại sao mọi người nói dối? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2825781
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лгать nghĩa là gì?
лгать (động từ) nghĩa là nói dối, nói láo.
лгать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лгать (phiên âm Latinh lgatʹ, IPA [ˈɫɡatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.