TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лебеди́ный

lebedínyj[lʲɪbʲɪˈdʲinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лебеди́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лебеди́ный nghĩa là Thuộc về thiên nga.

Nghĩa của лебеди́ный

Tính từ

  1. Thuộc về thiên nga.
    • лебеди́ная ста́яđàn thiên nga
  2. nghĩa bóng [giống] thiên nga.
    • лебеди́ная ше́яcổ thon, cổ cao đẹp
    • лебеди́ная по́ступьdáng đi uyển chuyển (đẹp đẽ, kiều diễm, yểu điệu, kiêu hãnh)
    • лебеди́ная пе́сняtrước tác cuối cùng, lần cuối cùng biểu hiện tài năng

Biến cách của лебеди́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлебеди́ныйлебеди́ноелебеди́наялебеди́ные
Sinh cáchлебеди́ноголебеди́ноголебеди́нойлебеди́ных
Tặng cáchлебеди́номулебеди́номулебеди́нойлебеди́ным
Đối cáchлебеди́ный / лебеди́ноголебеди́ноелебеди́нуюлебеди́ные / лебеди́ных
Công cụ cáchлебеди́нымлебеди́нымлебеди́нойлебеди́ными
Giới cáchлебеди́номлебеди́номлебеди́нойлебеди́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của лебеди́ный

Câu hỏi thường gặp

лебединый nghĩa là gì?

лебединый (tính từ) nghĩa là Thuộc về thiên nga.

лебединый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лебеди́ный (phiên âm Latinh lebedínyj, IPA [lʲɪbʲɪˈdʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.