лебёдка
giống cáiđộng vật
lebjódka[lʲɪˈbʲɵtkə]
giọng máy của trình duyệt
лебёдка nghĩa là cái tời.
Nghĩa của лебёдка
Danh từ
- Cái tời.
Biến cách của лебёдка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лебёдка | лебёдки |
| Sinh cách кого? чего? | лебёдки | лебёдок |
| Tặng cách кому? чему? | лебёдке | лебёдкам |
| Đối cách кого? что? | лебёдку | лебёдок |
| Công cụ cách кем? чем? | лебёдкой | лебёдками |
| Giới cách о ком? о чём? | лебёдке | лебёдках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
лебёдка nghĩa là gì?
лебёдка (danh từ) nghĩa là cái tời.
лебёдка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лебёдка (phiên âm Latinh lebjódka, IPA [lʲɪˈbʲɵtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.