TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лев

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lev[lʲef] giọng máy của trình duyệt

лев nghĩa là con sư tử.

Nghĩa của лев

Danh từ

  1. Con sư tử (Felis leo).
    • созве́здие Льваchòm sao Sư tử (Leo)

Biến cách của лев (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ле́вльвы́
Sinh cách кого? чего?льва́льво́в
Tặng cách кому? чему?льву́льва́м
Đối cách кого? что?льва́льво́в
Công cụ cách кем? чем?льво́мльва́ми
Giới cách о ком? о чём?льве́льва́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лев

Trái nghĩa

Câu ví dụ với лев

  • Лев ест мясо. Sư tử ăn thịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1569337
  • Могут ли львы охотиться на слонов? Sư tử có săn được voi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13957446
  • Тигры живут в джунглях, львы — в саванне. Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1563738
  • Львы не различают цветов. Sư tử mù màu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3566546
  • Тигры живут в тропических лесах, а львы - в саваннах. Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2717010

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лев nghĩa là gì?

лев (danh từ) nghĩa là con sư tử.

лев đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лев (phiên âm Latinh lev, IPA [lʲef]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.