лебя́жий
Dấu sắc trên лебя́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лебя́жий nghĩa là Thuộc về thiên nga.
Nghĩa của лебя́жий
Tính từ
- Thuộc về thiên nga.
- лебяжий пухlông tơ của thiên nga
- nghĩa bóng [giống] thiên nga.
Biến cách của лебя́жий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лебя́жий | лебя́жье | лебя́жья | лебя́жьи |
| Sinh cách | лебя́жьего | лебя́жьего | лебя́жьей | лебя́жьих |
| Tặng cách | лебя́жьему | лебя́жьему | лебя́жьей | лебя́жьим |
| Đối cách | лебя́жий / лебя́жьего | лебя́жье | лебя́жью | лебя́жьи / лебя́жьих |
| Công cụ cách | лебя́жьим | лебя́жьим | лебя́жьей | лебя́жьими |
| Giới cách | лебя́жьем | лебя́жьем | лебя́жьей | лебя́жьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лебя́жий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лебяжий nghĩa là gì?
лебяжий (tính từ) nghĩa là Thuộc về thiên nga.
лебяжий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лебя́жий (phiên âm Latinh lebjážij, IPA [lʲɪˈbʲaʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.