TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лебя́жий

lebjážij[lʲɪˈbʲaʐɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лебя́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лебя́жий nghĩa là Thuộc về thiên nga.

Nghĩa của лебя́жий

Tính từ

  1. Thuộc về thiên nga.
    • лебяжий пухlông tơ của thiên nga
  2. nghĩa bóng [giống] thiên nga.

Biến cách của лебя́жий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлебя́жийлебя́жьелебя́жьялебя́жьи
Sinh cáchлебя́жьеголебя́жьеголебя́жьейлебя́жьих
Tặng cáchлебя́жьемулебя́жьемулебя́жьейлебя́жьим
Đối cáchлебя́жий / лебя́жьеголебя́жьелебя́жьюлебя́жьи / лебя́жьих
Công cụ cáchлебя́жьимлебя́жьимлебя́жьейлебя́жьими
Giới cáchлебя́жьемлебя́жьемлебя́жьейлебя́жьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лебя́жий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

лебяжий nghĩa là gì?

лебяжий (tính từ) nghĩa là Thuộc về thiên nga.

лебяжий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лебя́жий (phiên âm Latinh lebjážij, IPA [lʲɪˈbʲaʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.