левизна́
giống cáibất động vật
levizná[lʲɪvʲɪzˈna]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên левизна́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
левизна́ nghĩa là bệnh tả khuynh.
Nghĩa của левизна́
Danh từ
- Bệnh tả khuynh.
- "Де́тская боле́знь "левизны́" в коммуни́зме" "Bệnh ấu trĩ "tả khuynh" trong phong trào cộng sản".
Biến cách của левизна́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | левизна́ |
| Sinh cách кого? чего? | левизны́ |
| Tặng cách кому? чему? | левизне́ |
| Đối cách кого? что? | левизну́ |
| Công cụ cách кем? чем? | левизно́й |
| Giới cách о ком? о чём? | левизне́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của левизна́
Câu hỏi thường gặp
левизна nghĩa là gì?
левизна (danh từ) nghĩa là bệnh tả khuynh.
левизна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là левизна́ (phiên âm Latinh levizná, IPA [lʲɪvʲɪzˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.