легализировать nghĩa là hợp pháp hóa, công khai hóa.
Nghĩa của легализировать
Động từ
Hợp pháp hóa, công khai hóa, hợp thức hóa. + đối cách
Câu hỏi thường gặp
легализировать nghĩa là gì?
легализировать (động từ) nghĩa là hợp pháp hóa, công khai hóa.
легализировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là легализировать (phiên âm Latinh legalizirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.