TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лега́льный

legálʹnyj[lʲɪˈɡalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лега́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лега́льный nghĩa là hợp pháp, công khai.

Nghĩa của лега́льный

Tính từ

  1. Hợp pháp, công khai, hợp thức.
    • лега́льный маркси́зм(chính trị, lịch sử) chủ nghĩa Mác hợp pháp

Biến cách của лега́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлега́льныйлега́льноелега́льнаялега́льные
Sinh cáchлега́льноголега́льноголега́льнойлега́льных
Tặng cáchлега́льномулега́льномулега́льнойлега́льным
Đối cáchлега́льный / лега́льноголега́льноелега́льнуюлега́льные / лега́льных
Công cụ cáchлега́льнымлега́льнымлега́льнойлега́льными
Giới cáchлега́льномлега́льномлега́льнойлега́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лега́льный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

легальный nghĩa là gì?

легальный (tính từ) nghĩa là hợp pháp, công khai.

легальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лега́льный (phiên âm Latinh legálʹnyj, IPA [lʲɪˈɡalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.