лега́льный
Dấu sắc trên лега́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лега́льный nghĩa là hợp pháp, công khai.
Nghĩa của лега́льный
Tính từ
- Hợp pháp, công khai, hợp thức.
- лега́льный маркси́зм(chính trị, lịch sử) chủ nghĩa Mác hợp pháp
Biến cách của лега́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лега́льный | лега́льное | лега́льная | лега́льные |
| Sinh cách | лега́льного | лега́льного | лега́льной | лега́льных |
| Tặng cách | лега́льному | лега́льному | лега́льной | лега́льным |
| Đối cách | лега́льный / лега́льного | лега́льное | лега́льную | лега́льные / лега́льных |
| Công cụ cách | лега́льным | лега́льным | лега́льной | лега́льными |
| Giới cách | лега́льном | лега́льном | лега́льной | лега́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лега́льный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
легальный nghĩa là gì?
легальный (tính từ) nghĩa là hợp pháp, công khai.
легальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лега́льный (phiên âm Latinh legálʹnyj, IPA [lʲɪˈɡalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.