лега́льность
Dấu sắc trên лега́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лега́льность nghĩa là tính hợp pháp, công khai.
Nghĩa của лега́льность
Danh từ
- Tính hợp pháp, công khai, hợp thức.
Biến cách của лега́льность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | лега́льность |
| Sinh cách кого? чего? | лега́льности |
| Tặng cách кому? чему? | лега́льности |
| Đối cách кого? что? | лега́льность |
| Công cụ cách кем? чем? | лега́льностью |
| Giới cách о ком? о чём? | лега́льности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
легальность nghĩa là gì?
легальность (danh từ) nghĩa là tính hợp pháp, công khai.
легальность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лега́льность (phiên âm Latinh legálʹnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.