легкову́шка
Dấu sắc trên легкову́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
легкову́шка nghĩa là xe con, ô tô con.
Nghĩa của легкову́шка
Danh từ
- Xe con, ô tô con.
Biến cách của легкову́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | легкову́шка | легкову́шки |
| Sinh cách кого? чего? | легкову́шки | легкову́шек |
| Tặng cách кому? чему? | легкову́шке | легкову́шкам |
| Đối cách кого? что? | легкову́шку | легкову́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | легкову́шкой | легкову́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | легкову́шке | легкову́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
легковушка nghĩa là gì?
легковушка (danh từ) nghĩa là xe con, ô tô con.
легковушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là легкову́шка (phiên âm Latinh lexkovúška, IPA [lʲɪxkɐˈvuʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.