TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

легкомы́слие

giống trungbất động vật
lexkomýslije[lʲɪxkɐˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên легкомы́слие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

легкомы́слие nghĩa là nhẹ dạ, nông nổi.

Nghĩa của легкомы́слие

Danh từ

  1. [Tính, sự] nhẹ dạ, nông nổi, bộp chộp, khinh suất, xốc nổi, phổi bò.

Biến cách của легкомы́слие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?легкомы́слиелегкомы́слия
Sinh cách кого? чего?легкомы́слиялегкомы́слий
Tặng cách кому? чему?легкомы́слиюлегкомы́слиям
Đối cách кого? что?легкомы́слиелегкомы́слия
Công cụ cách кем? чем?легкомы́слиемлегкомы́слиями
Giới cách о ком? о чём?легкомы́слиилегкомы́слиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

легкомыслие nghĩa là gì?

легкомыслие (danh từ) nghĩa là nhẹ dạ, nông nổi.

легкомыслие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là легкомы́слие (phiên âm Latinh lexkomýslije, IPA [lʲɪxkɐˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.