легкомы́слие
Dấu sắc trên легкомы́слие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
легкомы́слие nghĩa là nhẹ dạ, nông nổi.
Nghĩa của легкомы́слие
Danh từ
- [Tính, sự] nhẹ dạ, nông nổi, bộp chộp, khinh suất, xốc nổi, phổi bò.
Biến cách của легкомы́слие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | легкомы́слие | легкомы́слия |
| Sinh cách кого? чего? | легкомы́слия | легкомы́слий |
| Tặng cách кому? чему? | легкомы́слию | легкомы́слиям |
| Đối cách кого? что? | легкомы́слие | легкомы́слия |
| Công cụ cách кем? чем? | легкомы́слием | легкомы́слиями |
| Giới cách о ком? о чём? | легкомы́слии | легкомы́слиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
легкомыслие nghĩa là gì?
легкомыслие (danh từ) nghĩa là nhẹ dạ, nông nổi.
легкомыслие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là легкомы́слие (phiên âm Latinh lexkomýslije, IPA [lʲɪxkɐˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.