легкопла́вкий
legkoplávkij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên легкопла́вкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
легкопла́вкий nghĩa là dễ chảy.
Nghĩa của легкопла́вкий
Tính từ
- Dễ [nóng] chảy.
- легкопла́вкий мета́ллkim loại dễ chảy
Biến cách của легкопла́вкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | легкопла́вкий | легкопла́вкое | легкопла́вкая | легкопла́вкие |
| Sinh cách | легкопла́вкого | легкопла́вкого | легкопла́вкой | легкопла́вких |
| Tặng cách | легкопла́вкому | легкопла́вкому | легкопла́вкой | легкопла́вким |
| Đối cách | легкопла́вкий | легкопла́вкое | легкопла́вкую | легкопла́вкие |
| Công cụ cách | легкопла́вким | легкопла́вким | легкопла́вкой | легкопла́вкими |
| Giới cách | легкопла́вком | легкопла́вком | легкопла́вкой | легкопла́вких |
| Dạng ngắn | легкопла́вок | легкопла́вко | легкопла́вка | легкопла́вки |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
легкоплавкий nghĩa là gì?
легкоплавкий (tính từ) nghĩa là dễ chảy.
легкоплавкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là легкопла́вкий (phiên âm Latinh legkoplávkij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.