ледени́ть
Dấu sắc trên ледени́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ледени́ть nghĩa là làm đông lại, làm hóa băng.
Nghĩa của ледени́ть
Động từ
- Làm... đông lại, làm... hóa băng; (замораживать) để lạnh, ướp lạnh. + đối cách
- перен.làm... lạnh người đi, làm... tê tái
Chia động từ ледени́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | леденю́ |
| ты | ледени́шь |
| он / она́ / оно́ | ледени́т |
| мы | ледени́м |
| вы | ледени́те |
| они́ | леденя́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + леденить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ледени́л |
| Giống cái (она́) | ледени́ла |
| Giống trung (оно́) | ледени́ло |
| Số nhiều (они́) | ледени́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ледени́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ледени́те |
Câu hỏi thường gặp
леденить nghĩa là gì?
леденить (động từ) nghĩa là làm đông lại, làm hóa băng.
леденить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ледени́ть (phiên âm Latinh ledenítʹ, IPA [lʲɪdʲɪˈnʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.