леденя́щий
Dấu sắc trên леденя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
леденя́щий nghĩa là lạnh buốt, lạnh tê.
Nghĩa của леденя́щий
Tính từ
- Lạnh buốt, lạnh tê.
- леденя́щийее дыха́ние ве́траgió thổi lạnh buốt
- nghĩa bóng [làm] tê tái, lạnh người.
- леденящий взглядcái nhìn lạnh như tiền
- леденящий у́жасnỗi khiếp sợ lạnh người
Biến cách của леденя́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | леденя́щий | леденя́щее | леденя́щая | леденя́щие |
| Sinh cách | леденя́щего | леденя́щего | леденя́щей | леденя́щих |
| Tặng cách | леденя́щему | леденя́щему | леденя́щей | леденя́щим |
| Đối cách | леденя́щий | леденя́щее | леденя́щую | леденя́щие |
| Công cụ cách | леденя́щим | леденя́щим | леденя́щей | леденя́щими |
| Giới cách | леденя́щем | леденя́щем | леденя́щей | леденя́щих |
| Dạng ngắn | леденя́щ | леденя́ще | леденя́ща | леденя́щи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
леденящий nghĩa là gì?
леденящий (tính từ) nghĩa là lạnh buốt, lạnh tê.
леденящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là леденя́щий (phiên âm Latinh ledenjáščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.