леднико́вый
Dấu sắc trên леднико́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
леднико́вый nghĩa là Thuộc về băng hà.
Nghĩa của леднико́вый
Tính từ
- Thuộc về băng hà.
- леднико́вое о́зероhồ [do] băng hà
- ледниковый пери́од(địa chất) thời kỳ băng hà
Biến cách của леднико́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | леднико́вый | леднико́вое | леднико́вая | леднико́вые |
| Sinh cách | леднико́вого | леднико́вого | леднико́вой | леднико́вых |
| Tặng cách | леднико́вому | леднико́вому | леднико́вой | леднико́вым |
| Đối cách | леднико́вый / леднико́вого | леднико́вое | леднико́вую | леднико́вые / леднико́вых |
| Công cụ cách | леднико́вым | леднико́вым | леднико́вой | леднико́выми |
| Giới cách | леднико́вом | леднико́вом | леднико́вой | леднико́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ледниковый nghĩa là gì?
ледниковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về băng hà.
ледниковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là леднико́вый (phiên âm Latinh lednikóvyj, IPA [lʲɪdʲnʲɪˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.