TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ледо́вый

ledóvyj[lʲɪˈdovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ледо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ледо́вый nghĩa là bằng băng, nước đá.

Nghĩa của ледо́вый

Tính từ

  1. Bằng băng, nước đá.
    • ледо́вый покро́вlớp phủ băng
    • ледо́вое пла́ваниеchuyến đi tàu [thủy] qua vùng Bắc cực

Biến cách của ледо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchледо́выйледо́воеледо́ваяледо́вые
Sinh cáchледо́воголедо́воголедо́войледо́вых
Tặng cáchледо́вомуледо́вомуледо́войледо́вым
Đối cáchледо́вый / ледо́воголедо́воеледо́вуюледо́вые / ледо́вых
Công cụ cáchледо́вымледо́вымледо́войледо́выми
Giới cáchледо́вомледо́вомледо́войледо́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ледовый nghĩa là gì?

ледовый (tính từ) nghĩa là bằng băng, nước đá.

ледовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ледо́вый (phiên âm Latinh ledóvyj, IPA [lʲɪˈdovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.