ледоре́з
Dấu sắc trên ледоре́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ледоре́з nghĩa là tàu phá băng, trụ cầu phá băng.
Nghĩa của ледоре́з
Danh từ
- судно [chiếc] tàu phá băng.
- сооружение Trụ cầu phá băng.
Biến cách của ледоре́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ледоре́з | ледоре́зы |
| Sinh cách кого? чего? | ледоре́за | ледоре́зов |
| Tặng cách кому? чему? | ледоре́зу | ледоре́зам |
| Đối cách кого? что? | ледоре́з | ледоре́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | ледоре́зом | ледоре́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | ледоре́зе | ледоре́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ледорез nghĩa là gì?
ледорез (danh từ) nghĩa là tàu phá băng, trụ cầu phá băng.
ледорез đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ледоре́з (phiên âm Latinh ledoréz); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.