ле́звие
giống trungbất động vật
lézvije[ˈlʲezvʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ле́звие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ле́звие nghĩa là lưỡi, lưỡi giao.
Nghĩa của ле́звие
Danh từ
- Lưỡi, lưỡi giao; (для бритья) lưỡi giao cạo.
Biến cách của ле́звие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ле́звие | ле́звия |
| Sinh cách кого? чего? | ле́звия | ле́звий |
| Tặng cách кому? чему? | ле́звию | ле́звиям |
| Đối cách кого? что? | ле́звие | ле́звия |
| Công cụ cách кем? чем? | ле́звием | ле́звиями |
| Giới cách о ком? о чём? | ле́звии | ле́звиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лезвие nghĩa là gì?
лезвие (danh từ) nghĩa là lưỡi, lưỡi giao.
лезвие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ле́звие (phiên âm Latinh lézvije, IPA [ˈlʲezvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.