TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лежа́чий

ležáčij[lʲɪˈʐat͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лежа́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лежа́чий nghĩa là nằm.

Nghĩa của лежа́чий

Tính từ

  1. Nằm.
    • лежачий больно́йbệnh nhân liệt giường, người bệnh nặng không ngồi dậy được
    • в лежа́чем положе́нииtrong thế nằm
    • лежачий его не бьютkhông ai đánh kẻ đã chịu thua, đánh kẻ chạy đi, không ai đánh kẻ chạy lại (погов.)

Biến cách của лежа́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлежа́чийлежа́чеележа́чаялежа́чие
Sinh cáchлежа́чеголежа́чеголежа́чейлежа́чих
Tặng cáchлежа́чемулежа́чемулежа́чейлежа́чим
Đối cáchлежа́чий / лежа́чеголежа́чеележа́чуюлежа́чие / лежа́чих
Công cụ cáchлежа́чимлежа́чимлежа́чейлежа́чими
Giới cáchлежа́чемлежа́чемлежа́чейлежа́чих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của лежа́чий

Câu hỏi thường gặp

лежачий nghĩa là gì?

лежачий (tính từ) nghĩa là nằm.

лежачий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лежа́чий (phiên âm Latinh ležáčij, IPA [lʲɪˈʐat͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.