лейбл
giống đựcbất động vật
lɛjbl[ɫɛjbɫ]
giọng máy của trình duyệt
лейбл nghĩa là nhãn.
Nghĩa của лейбл
Danh từ
- Nhãn.
Biến cách của лейбл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ле́йбл | ле́йблы |
| Sinh cách кого? чего? | ле́йбла | ле́йблов |
| Tặng cách кому? чему? | ле́йблу | ле́йблам |
| Đối cách кого? что? | ле́йбл | ле́йблы |
| Công cụ cách кем? чем? | ле́йблом | ле́йблами |
| Giới cách о ком? о чём? | ле́йбле | ле́йблах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лейбл nghĩa là gì?
лейбл (danh từ) nghĩa là nhãn.
лейбл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лейбл (phiên âm Latinh lɛjbl, IPA [ɫɛjbɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.