TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лейбл

giống đựcbất động vật
lɛjbl[ɫɛjbɫ] giọng máy của trình duyệt

лейбл nghĩa là nhãn.

Nghĩa của лейбл

Danh từ

  1. Nhãn.

Biến cách của лейбл (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ле́йблле́йблы
Sinh cách кого? чего?ле́йблале́йблов
Tặng cách кому? чему?ле́йблуле́йблам
Đối cách кого? что?ле́йблле́йблы
Công cụ cách кем? чем?ле́йбломле́йблами
Giới cách о ком? о чём?ле́йблеле́йблах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

лейбл nghĩa là gì?

лейбл (danh từ) nghĩa là nhãn.

лейбл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лейбл (phiên âm Latinh lɛjbl, IPA [ɫɛjbɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.