лейбори́стский
Dấu sắc trên лейбори́стский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лейбори́стский nghĩa là Thuộc về công đảng.
Nghĩa của лейбори́стский
Tính từ
- Thuộc về công đảng.
- лейбори́стская па́ртияCông đảng
Biến cách của лейбори́стский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лейбори́стский | лейбори́стское | лейбори́стская | лейбори́стские |
| Sinh cách | лейбори́стского | лейбори́стского | лейбори́стской | лейбори́стских |
| Tặng cách | лейбори́стскому | лейбори́стскому | лейбори́стской | лейбори́стским |
| Đối cách | лейбори́стский | лейбори́стское | лейбори́стскую | лейбори́стские |
| Công cụ cách | лейбори́стским | лейбори́стским | лейбори́стской | лейбори́стскими |
| Giới cách | лейбори́стском | лейбори́стском | лейбори́стской | лейбори́стских |
| Dạng ngắn | *лейбори́стск | *лейбори́стско | *лейбори́стска | лейбори́стски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лейбористский nghĩa là gì?
лейбористский (tính từ) nghĩa là Thuộc về công đảng.
лейбористский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лейбори́стский (phiên âm Latinh lejborístskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.