TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лейбори́стский

lejborístskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лейбори́стский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лейбори́стский nghĩa là Thuộc về công đảng.

Nghĩa của лейбори́стский

Tính từ

  1. Thuộc về công đảng.
    • лейбори́стская па́ртияCông đảng

Biến cách của лейбори́стский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлейбори́стскийлейбори́стскоелейбори́стскаялейбори́стские
Sinh cáchлейбори́стскоголейбори́стскоголейбори́стскойлейбори́стских
Tặng cáchлейбори́стскомулейбори́стскомулейбори́стскойлейбори́стским
Đối cáchлейбори́стскийлейбори́стскоелейбори́стскуюлейбори́стские
Công cụ cáchлейбори́стскимлейбори́стскимлейбори́стскойлейбори́стскими
Giới cáchлейбори́стскомлейбори́стскомлейбори́стскойлейбори́стских
Dạng ngắn*лейбори́стск*лейбори́стско*лейбори́стскалейбори́стски

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лейбористский nghĩa là gì?

лейбористский (tính từ) nghĩa là Thuộc về công đảng.

лейбористский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лейбори́стский (phiên âm Latinh lejborístskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.