лейбори́ст
Dấu sắc trên лейбори́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лейбори́ст nghĩa là đảng viên công đảng.
Nghĩa của лейбори́ст
Danh từ
- Đảng viên công đảng.
Biến cách của лейбори́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лейбори́ст | лейбори́сты |
| Sinh cách кого? чего? | лейбори́ста | лейбори́стов |
| Tặng cách кому? чему? | лейбори́сту | лейбори́стам |
| Đối cách кого? что? | лейбори́ста | лейбори́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | лейбори́стом | лейбори́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | лейбори́сте | лейбори́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
лейборист nghĩa là gì?
лейборист (danh từ) nghĩa là đảng viên công đảng.
лейборист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лейбори́ст (phiên âm Latinh lejboríst, IPA [lʲɪjbɐˈrʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.