TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лейб-гва́рдия

giống cáibất động vật
lejb-gvárdija giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лейб-гва́рдия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лейб-гва́рдия nghĩa là đội thị vệ.

Nghĩa của лейб-гва́рдия

Danh từ

  1. Đội cận vệ ngự lâm, đội thị vệ.

Biến cách của лейб-гва́рдия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лейб-гва́рдиялейб-гва́рдии
Sinh cách кого? чего?лейб-гва́рдиилейб-гва́рдий
Tặng cách кому? чему?лейб-гва́рдиилейб-гва́рдиям
Đối cách кого? что?лейб-гва́рдиюлейб-гва́рдии
Công cụ cách кем? чем?лейб-гва́рдиейлейб-гва́рдиями
Giới cách о ком? о чём?лейб-гва́рдиилейб-гва́рдиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

лейб-гвардия nghĩa là gì?

лейб-гвардия (danh từ) nghĩa là đội thị vệ.

лейб-гвардия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лейб-гва́рдия (phiên âm Latinh lejb-gvárdija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.