TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лейкопла́стырь

giống đựcbất động vật
lejkoplástyrʹ[ˌlʲejkɐˈpɫastɨrʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лейкопла́стырь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лейкопла́стырь nghĩa là băng cá nhân, băng keo cá nhân.

Nghĩa của лейкопла́стырь

Danh từ

  1. Băng cá nhân, băng keo cá nhân.

Biến cách của лейкопла́стырь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лейкопла́стырьлейкопла́стыри
Sinh cách кого? чего?лейкопла́стырялейкопла́стырей
Tặng cách кому? чему?лейкопла́стырюлейкопла́стырям
Đối cách кого? что?лейкопла́стырьлейкопла́стыри
Công cụ cách кем? чем?лейкопла́стыремлейкопла́стырями
Giới cách о ком? о чём?лейкопла́стырелейкопла́стырях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

лейкопластырь nghĩa là gì?

лейкопластырь (danh từ) nghĩa là băng cá nhân, băng keo cá nhân.

лейкопластырь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лейкопла́стырь (phiên âm Latinh lejkoplástyrʹ, IPA [ˌlʲejkɐˈpɫastɨrʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.