лейкопла́стырь
Dấu sắc trên лейкопла́стырь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лейкопла́стырь nghĩa là băng cá nhân, băng keo cá nhân.
Nghĩa của лейкопла́стырь
Danh từ
- Băng cá nhân, băng keo cá nhân.
Biến cách của лейкопла́стырь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лейкопла́стырь | лейкопла́стыри |
| Sinh cách кого? чего? | лейкопла́стыря | лейкопла́стырей |
| Tặng cách кому? чему? | лейкопла́стырю | лейкопла́стырям |
| Đối cách кого? что? | лейкопла́стырь | лейкопла́стыри |
| Công cụ cách кем? чем? | лейкопла́стырем | лейкопла́стырями |
| Giới cách о ком? о чём? | лейкопла́стыре | лейкопла́стырях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лейкопластырь nghĩa là gì?
лейкопластырь (danh từ) nghĩa là băng cá nhân, băng keo cá nhân.
лейкопластырь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лейкопла́стырь (phiên âm Latinh lejkoplástyrʹ, IPA [ˌlʲejkɐˈpɫastɨrʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.