лейтена́нт
Dấu sắc trên лейтена́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лейтена́нт nghĩa là trung úy.
Nghĩa của лейтена́нт
Danh từ
- Trung úy.
- мла́дший лейтена́нтthiếu úy
- ста́рший лейтена́нтthượng úy
Biến cách của лейтена́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лейтена́нт | лейтена́нты |
| Sinh cách кого? чего? | лейтена́нта | лейтена́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | лейтена́нту | лейтена́нтам |
| Đối cách кого? что? | лейтена́нта | лейтена́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | лейтена́нтом | лейтена́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | лейтена́нте | лейтена́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лейтена́нт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лейтенант nghĩa là gì?
лейтенант (danh từ) nghĩa là trung úy.
лейтенант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лейтена́нт (phiên âm Latinh lejtenánt, IPA [lʲɪ(j)tʲɪˈnant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.