Ле́йпциг
giống đực
Léjpcig[ˈlʲejpt͡sɨk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Ле́йпциг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Ле́йпциг nghĩa là lai-xích.
Nghĩa của Ле́йпциг
Danh từ riêng
- Lai-xích.
Biến cách của Ле́йпциг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ле́йпциг | Ле́йпциги |
| Sinh cách кого? чего? | Ле́йпцига | Ле́йпцигов |
| Tặng cách кому? чему? | Ле́йпцигу | Ле́йпцигам |
| Đối cách кого? что? | Ле́йпциг | Ле́йпциги |
| Công cụ cách кем? чем? | Ле́йпцигом | Ле́йпцигами |
| Giới cách о ком? о чём? | Ле́йпциге | Ле́йпцигах |
Câu hỏi thường gặp
Лейпциг nghĩa là gì?
Лейпциг (danh từ riêng) nghĩa là lai-xích.
Лейпциг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Ле́йпциг (phiên âm Latinh Léjpcig, IPA [ˈlʲejpt͡sɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.