лека́ло
Dấu sắc trên лека́ло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лека́ло nghĩa là thước cong, thước lượn.
Nghĩa của лека́ло
Danh từ
- Thước cong, thước lượn, mẫu pitôlê.
Biến cách của лека́ло (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лека́ло | лека́ла |
| Sinh cách кого? чего? | лека́ла | лека́л |
| Tặng cách кому? чему? | лека́лу | лека́лам |
| Đối cách кого? что? | лека́ло | лека́ла |
| Công cụ cách кем? чем? | лека́лом | лека́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | лека́ле | лека́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лекало nghĩa là gì?
лекало (danh từ) nghĩa là thước cong, thước lượn.
лекало đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лека́ло (phiên âm Latinh lekálo, IPA [lʲɪˈkaɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.