лека́рство
Dấu sắc trên лека́рство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лека́рство nghĩa là thuốc, dược phẩm.
Nghĩa của лека́рство
Danh từ
- Thuốc [chữa bệnh], dược phẩm.
- дава́ть лека́рствоcho uống thuốc
- пропи́сывать лека́рствоviết đơn thuốc, kê đơn [thuốc]
- принима́ть лека́рствоuống thuốc
- лека́рство от ка́шляthuốc ho
Biến cách của лека́рство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лека́рство | лека́рства |
| Sinh cách кого? чего? | лека́рства | лека́рств |
| Tặng cách кому? чему? | лека́рству | лека́рствам |
| Đối cách кого? что? | лека́рство | лека́рства |
| Công cụ cách кем? чем? | лека́рством | лека́рствами |
| Giới cách о ком? о чём? | лека́рстве | лека́рствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лека́рство
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với лека́рство
- Хорошее лекарство горькое на вкус. Thuốc đắng dã tật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13459671
- Вы должны принять лекарство. Bạn phải uống thuốc! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2221224
- Это лекарство вам поможет. Thuốc này sẽ làm bạn dễ chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3613714
- У этого лекарства нет побочных эффектов. Thuốc này không có tác dụng phụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445377
- Какие у этого лекарства побочные эффекты? Tác dụng phụ của loại thuốc này là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5078080
- У хорошего лекарства горький вкус. Thuốc đắng dã tật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #991934
- От глупости нет лекарства. Không có cách nào chữa được sự ngu dốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2941204
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лекарство nghĩa là gì?
лекарство (danh từ) nghĩa là thuốc, dược phẩm.
лекарство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лека́рство (phiên âm Latinh lekárstvo, IPA [lʲɪˈkarstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.