лейтмоти́в
Dấu sắc trên лейтмоти́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лейтмоти́в nghĩa là chủ đề cơ bản, nét chủ đạo.
Nghĩa của лейтмоти́в
Danh từ
- âm nhạc Chủ đề cơ bản, nét chủ đạo.
- nghĩa bóng Chủ đề [quán xuyến], tư tưởng chủ yếu.
- лейтмоти́в кни́гиchủ đề của sách
Biến cách của лейтмоти́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лейтмоти́в | лейтмоти́вы |
| Sinh cách кого? чего? | лейтмоти́ва | лейтмоти́вов |
| Tặng cách кому? чему? | лейтмоти́ву | лейтмоти́вам |
| Đối cách кого? что? | лейтмоти́в | лейтмоти́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | лейтмоти́вом | лейтмоти́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | лейтмоти́ве | лейтмоти́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của лейтмоти́в
Câu hỏi thường gặp
лейтмотив nghĩa là gì?
лейтмотив (danh từ) nghĩa là chủ đề cơ bản, nét chủ đạo.
лейтмотив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лейтмоти́в (phiên âm Latinh lejtmotív, IPA [lʲɪjtmɐˈtʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.