TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лека́рственный

lekárstvennyj[lʲɪˈkarstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лека́рственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лека́рственный nghĩa là thuốc, dược phẩm.

Nghĩa của лека́рственный

Tính từ

  1. Thuốc, dược phẩm.

Biến cách của лека́рственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлека́рственныйлека́рственноелека́рственнаялека́рственные
Sinh cáchлека́рственноголека́рственноголека́рственнойлека́рственных
Tặng cáchлека́рственномулека́рственномулека́рственнойлека́рственным
Đối cáchлека́рственный / лека́рственноголека́рственноелека́рственнуюлека́рственные / лека́рственных
Công cụ cáchлека́рственнымлека́рственнымлека́рственнойлека́рственными
Giới cáchлека́рственномлека́рственномлека́рственнойлека́рственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лекарственный nghĩa là gì?

лекарственный (tính từ) nghĩa là thuốc, dược phẩm.

лекарственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лека́рственный (phiên âm Latinh lekárstvennyj, IPA [lʲɪˈkarstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.