лексико́н
giống đựcbất động vật
leksikón[lʲɪksʲɪˈkon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лексико́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лексико́н nghĩa là từ vựng.
Nghĩa của лексико́н
Danh từ
- Từ vựng.
Biến cách của лексико́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лексико́н | лексико́ны |
| Sinh cách кого? чего? | лексико́на | лексико́нов |
| Tặng cách кому? чему? | лексико́ну | лексико́нам |
| Đối cách кого? что? | лексико́н | лексико́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | лексико́ном | лексико́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | лексико́не | лексико́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лексикон nghĩa là gì?
лексикон (danh từ) nghĩa là từ vựng.
лексикон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лексико́н (phiên âm Latinh leksikón, IPA [lʲɪksʲɪˈkon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.