лекси́ческий
Dấu sắc trên лекси́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лекси́ческий nghĩa là Thuộc về từ vựng.
Nghĩa của лекси́ческий
Tính từ
- Thuộc về từ vựng.
- лекси́ческая едини́цаđơn vị từ vựng
Biến cách của лекси́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лекси́ческий | лекси́ческое | лекси́ческая | лекси́ческие |
| Sinh cách | лекси́ческого | лекси́ческого | лекси́ческой | лекси́ческих |
| Tặng cách | лекси́ческому | лекси́ческому | лекси́ческой | лекси́ческим |
| Đối cách | лекси́ческий / лекси́ческого | лекси́ческое | лекси́ческую | лекси́ческие / лекси́ческих |
| Công cụ cách | лекси́ческим | лекси́ческим | лекси́ческой | лекси́ческими |
| Giới cách | лекси́ческом | лекси́ческом | лекси́ческой | лекси́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лексический nghĩa là gì?
лексический (tính từ) nghĩa là Thuộc về từ vựng.
лексический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лекси́ческий (phiên âm Latinh leksíčeskij, IPA [lʲɪkˈsʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.