TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лекси́ческий

leksíčeskij[lʲɪkˈsʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лекси́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лекси́ческий nghĩa là Thuộc về từ vựng.

Nghĩa của лекси́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về từ vựng.
    • лекси́ческая едини́цаđơn vị từ vựng

Biến cách của лекси́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлекси́ческийлекси́ческоелекси́ческаялекси́ческие
Sinh cáchлекси́ческоголекси́ческоголекси́ческойлекси́ческих
Tặng cáchлекси́ческомулекси́ческомулекси́ческойлекси́ческим
Đối cáchлекси́ческий / лекси́ческоголекси́ческоелекси́ческуюлекси́ческие / лекси́ческих
Công cụ cáchлекси́ческимлекси́ческимлекси́ческойлекси́ческими
Giới cáchлекси́ческомлекси́ческомлекси́ческойлекси́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лексический nghĩa là gì?

лексический (tính từ) nghĩa là Thuộc về từ vựng.

лексический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лекси́ческий (phiên âm Latinh leksíčeskij, IPA [lʲɪkˈsʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.