ле́кторский
Dấu sắc trên ле́кторский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ле́кторский nghĩa là giảng viên, thuyết trình viên.
Nghĩa của ле́кторский
Tính từ
- Thuộc về diễn giả, giảng viên, thuyết trình viên.
- ле́кторская гру́ппаnhóm thuyết trình viên
Biến cách của ле́кторский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ле́кторский | ле́кторское | ле́кторская | ле́кторские |
| Sinh cách | ле́кторского | ле́кторского | ле́кторской | ле́кторских |
| Tặng cách | ле́кторскому | ле́кторскому | ле́кторской | ле́кторским |
| Đối cách | ле́кторский | ле́кторское | ле́кторскую | ле́кторские |
| Công cụ cách | ле́кторским | ле́кторским | ле́кторской | ле́кторскими |
| Giới cách | ле́кторском | ле́кторском | ле́кторской | ле́кторских |
| Dạng ngắn | *ле́кторск | *ле́кторско | *ле́кторска | ле́кторски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лекторский nghĩa là gì?
лекторский (tính từ) nghĩa là giảng viên, thuyết trình viên.
лекторский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ле́кторский (phiên âm Latinh léktorskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.