ле́ктор
Dấu sắc trên ле́ктор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ле́ктор nghĩa là diễn giả, giảng viên.
Nghĩa của ле́ктор
Danh từ
- Diễn giả, giảng viên, thuyết trình viên, người diễn thuyết, báo cáo viên.
Biến cách của ле́ктор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ле́ктор | ле́кторы |
| Sinh cách кого? чего? | ле́ктора | ле́кторов |
| Tặng cách кому? чему? | ле́ктору | ле́кторам |
| Đối cách кого? что? | ле́ктора | ле́кторов |
| Công cụ cách кем? чем? | ле́ктором | ле́кторами |
| Giới cách о ком? о чём? | ле́кторе | ле́кторах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
лектор nghĩa là gì?
лектор (danh từ) nghĩa là diễn giả, giảng viên.
лектор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ле́ктор (phiên âm Latinh léktor, IPA [ˈlʲektər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.