лекцио́нный
Dấu sắc trên лекцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лекцио́нный nghĩa là bài thuyết trình.
Nghĩa của лекцио́нный
Tính từ
- Thuộc về bài giảng, bài thuyết trình.
- лекцио́нные часы́giờ bài giảng
- лекционный залphòng giảng, giảng đường
Biến cách của лекцио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лекцио́нный | лекцио́нное | лекцио́нная | лекцио́нные |
| Sinh cách | лекцио́нного | лекцио́нного | лекцио́нной | лекцио́нных |
| Tặng cách | лекцио́нному | лекцио́нному | лекцио́нной | лекцио́нным |
| Đối cách | лекцио́нный | лекцио́нное | лекцио́нную | лекцио́нные |
| Công cụ cách | лекцио́нным | лекцио́нным | лекцио́нной | лекцио́нными |
| Giới cách | лекцио́нном | лекцио́нном | лекцио́нной | лекцио́нных |
| Dạng ngắn | лекцио́нен | лекцио́нно | лекцио́нна | лекцио́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лекционный nghĩa là gì?
лекционный (tính từ) nghĩa là bài thuyết trình.
лекционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лекцио́нный (phiên âm Latinh lekciónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.