ле́кция
lékcija[ˈlʲekt͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ле́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ле́кция nghĩa là bài giảng.
Nghĩa của ле́кция
Danh từ
- Bài giảng; (публичное чтение) [bài] thuyết trình, diễn thuyết.
- ле́кция по языкозна́ниюbài giảng (thuyết trình) về ngôn ngữ học
- посеща́ть ле́кцииđi nghe giảng bài
- чита́ть ле́кцииgiảng bài, lên lớp; б) — (публично) thuyết trình, diễn thuyết
- курс ле́кцийgiáo trình, tập bài giảng
Biến cách của ле́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ле́кция | ле́кции |
| Sinh cách кого? чего? | ле́кции | ле́кций |
| Tặng cách кому? чему? | ле́кции | ле́кциям |
| Đối cách кого? что? | ле́кцию | ле́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | ле́кцией | ле́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | ле́кции | ле́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ле́кция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лекция nghĩa là gì?
лекция (danh từ) nghĩa là bài giảng.
лекция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ле́кция (phiên âm Latinh lékcija, IPA [ˈlʲekt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.