ле́мма
giống cáibất động vật
lémma[ˈlʲemːə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ле́мма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ле́мма nghĩa là mục từ.
Nghĩa của ле́мма
Danh từ
- Mục từ.
Biến cách của ле́мма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ле́мма | ле́ммы |
| Sinh cách кого? чего? | ле́ммы | ле́мм |
| Tặng cách кому? чему? | ле́мме | ле́ммам |
| Đối cách кого? что? | ле́мму | ле́ммы |
| Công cụ cách кем? чем? | ле́ммой | ле́ммами |
| Giới cách о ком? о чём? | ле́мме | ле́ммах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лемма nghĩa là gì?
лемма (danh từ) nghĩa là mục từ.
лемма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ле́мма (phiên âm Latinh lémma, IPA [ˈlʲemːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.