леле́ять
Dấu sắc trên леле́ять chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
леле́ять nghĩa là âu yếm, nâng niu.
Nghĩa của леле́ять
Động từ
- Âu yếm, nâng niu, trìu mến, chăm sóc, nâng như nâng trứng.
- перен.ôm, nuôi, hoài bảo, ôm ấp, ấp ủ
- леле́ять наде́ждуấp ủ (nuôi) hy vọng
- леле́ять мечту́ôm mộng
Chia động từ леле́ять
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | леле́ю |
| ты | леле́ешь |
| он / она́ / оно́ | леле́ет |
| мы | леле́ем |
| вы | леле́ете |
| они́ | леле́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + лелеять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | леле́ял |
| Giống cái (она́) | леле́яла |
| Giống trung (оно́) | леле́яло |
| Số nhiều (они́) | леле́яли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | леле́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | леле́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với леле́ять
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лелеять nghĩa là gì?
лелеять (động từ) nghĩa là âu yếm, nâng niu.
лелеять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là леле́ять (phiên âm Latinh leléjatʹ, IPA [lʲɪˈlʲe(j)ɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.