лему́р
Dấu sắc trên лему́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лему́р nghĩa là con ma ki, vượn cáo.
Nghĩa của лему́р
Danh từ
- Con ma ki, vượn cáo, hồ hầu, hồ viên (Lemur).
Biến cách của лему́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лему́р | лему́ры |
| Sinh cách кого? чего? | лему́ра | лему́ров |
| Tặng cách кому? чему? | лему́ру | лему́рам |
| Đối cách кого? что? | лему́ра | лему́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | лему́ром | лему́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | лему́ре | лему́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
лемур nghĩa là gì?
лемур (danh từ) nghĩa là con ma ki, vượn cáo.
лемур đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лему́р (phiên âm Latinh lemúr, IPA [lʲɪˈmur]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.