ленингра́дский
Dấu sắc trên ленингра́дский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ленингра́дский nghĩa là Thuộc về lê-nin-grát.
Nghĩa của ленингра́дский
Tính từ
- Thuộc về lê-nin-grát.
Biến cách của ленингра́дский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ленингра́дский | ленингра́дское | ленингра́дская | ленингра́дские |
| Sinh cách | ленингра́дского | ленингра́дского | ленингра́дской | ленингра́дских |
| Tặng cách | ленингра́дскому | ленингра́дскому | ленингра́дской | ленингра́дским |
| Đối cách | ленингра́дский / ленингра́дского | ленингра́дское | ленингра́дскую | ленингра́дские / ленингра́дских |
| Công cụ cách | ленингра́дским | ленингра́дским | ленингра́дской | ленингра́дскими |
| Giới cách | ленингра́дском | ленингра́дском | ленингра́дской | ленингра́дских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ленинградский nghĩa là gì?
ленинградский (tính từ) nghĩa là Thuộc về lê-nin-grát.
ленинградский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ленингра́дский (phiên âm Latinh leningrádskij, IPA [lʲɪnʲɪnˈɡrat͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.