TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ленингра́дский

leningrádskij[lʲɪnʲɪnˈɡrat͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ленингра́дский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ленингра́дский nghĩa là Thuộc về lê-nin-grát.

Nghĩa của ленингра́дский

Tính từ

  1. Thuộc về lê-nin-grát.

Biến cách của ленингра́дский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchленингра́дскийленингра́дскоеленингра́дскаяленингра́дские
Sinh cáchленингра́дскоголенингра́дскоголенингра́дскойленингра́дских
Tặng cáchленингра́дскомуленингра́дскомуленингра́дскойленингра́дским
Đối cáchленингра́дский / ленингра́дскоголенингра́дскоеленингра́дскуюленингра́дские / ленингра́дских
Công cụ cáchленингра́дскимленингра́дскимленингра́дскойленингра́дскими
Giới cáchленингра́дскомленингра́дскомленингра́дскойленингра́дских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ленинградский nghĩa là gì?

ленинградский (tính từ) nghĩa là Thuộc về lê-nin-grát.

ленинградский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ленингра́дский (phiên âm Latinh leningrádskij, IPA [lʲɪnʲɪnˈɡrat͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.