ле́нинский
Dấu sắc trên ле́нинский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ле́нинский nghĩa là Của lê-nin; lê-nin-nít.
Nghĩa của ле́нинский
Tính từ
- Của lê-nin; lê-nin-nít.
- ле́нинские места́những nơi Lê-nin đã sống và họat động
- ле́нинский стиль рабо́тыtác phong của Lê-nin
- ле́нинское уче́ниеhọc thuyết Lê-nin, học thuyết lê-nin-nít
- ле́нинская национа́льная поли́тикаchính sách dân tộc của Lê-nin
Biến cách của ле́нинский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ле́нинский | ле́нинское | ле́нинская | ле́нинские |
| Sinh cách | ле́нинского | ле́нинского | ле́нинской | ле́нинских |
| Tặng cách | ле́нинскому | ле́нинскому | ле́нинской | ле́нинским |
| Đối cách | ле́нинский / ле́нинского | ле́нинское | ле́нинскую | ле́нинские / ле́нинских |
| Công cụ cách | ле́нинским | ле́нинским | ле́нинской | ле́нинскими |
| Giới cách | ле́нинском | ле́нинском | ле́нинской | ле́нинских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ленинский nghĩa là gì?
ленинский (tính từ) nghĩa là Của lê-nin; lê-nin-nít.
ленинский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ле́нинский (phiên âm Latinh léninskij, IPA [ˈlʲenʲɪnskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.