TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ле́нинский

léninskij[ˈlʲenʲɪnskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ле́нинский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ле́нинский nghĩa là Của lê-nin; lê-nin-nít.

Nghĩa của ле́нинский

Tính từ

  1. Của lê-nin; lê-nin-nít.
    • ле́нинские места́những nơi Lê-nin đã sống và họat động
    • ле́нинский стиль рабо́тыtác phong của Lê-nin
    • ле́нинское уче́ниеhọc thuyết Lê-nin, học thuyết lê-nin-nít
    • ле́нинская национа́льная поли́тикаchính sách dân tộc của Lê-nin

Biến cách của ле́нинский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchле́нинскийле́нинскоеле́нинскаяле́нинские
Sinh cáchле́нинскоголе́нинскоголе́нинскойле́нинских
Tặng cáchле́нинскомуле́нинскомуле́нинскойле́нинским
Đối cáchле́нинский / ле́нинскоголе́нинскоеле́нинскуюле́нинские / ле́нинских
Công cụ cáchле́нинскимле́нинскимле́нинскойле́нинскими
Giới cáchле́нинскомле́нинскомле́нинскойле́нинских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ленинский nghĩa là gì?

ленинский (tính từ) nghĩa là Của lê-nin; lê-nin-nít.

ленинский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ле́нинский (phiên âm Latinh léninskij, IPA [ˈlʲenʲɪnskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.