TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лени́вый

lenívyj[lʲɪˈnʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лени́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лени́вый nghĩa là lười, nhác, uể oải.

Nghĩa của лени́вый

Tính từ

  1. Lười, nhác, lười biếng, biếng nhác, nhác nhớm, trây lười.
  2. выражающий лень Uể oải.
    • лени́вая по́заđiệu bộ uể oải
  3. медлинтельный Lờ đờ, chậm chạp, chậm rãi, chậm rì.
    • лени́вая похо́дкаdáng đi chậm chạp
    • лени́вый ветеро́кcơn gió thoảng nhẹ

Biến cách của лени́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлени́выйлени́воелени́ваялени́вые
Sinh cáchлени́воголени́воголени́войлени́вых
Tặng cáchлени́вомулени́вомулени́войлени́вым
Đối cáchлени́вый / лени́воголени́воелени́вуюлени́вые / лени́вых
Công cụ cáchлени́вымлени́вымлени́войлени́выми
Giới cáchлени́вомлени́вомлени́войлени́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của лени́вый

So sánh hơn(по)лени́вее
So sánh nhấtса́мый лени́вый

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лени́вый

Trái nghĩa

Câu ví dụ với лени́вый

  • Том очень ленивый. Tom cực kỳ lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3341883
  • Я ленивый. Tôi lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1357122
  • Я слишком ленив, чтобы делать домашнее задание. Tôi lười làm bài quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4728768
  • Том чрезвычайно ленив. Tom cực kỳ lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3755025
  • Она очень ленивая. Cô ấy thật lười biếng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13723869
  • Я ленивая. Tôi lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5060220

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ленивый nghĩa là gì?

ленивый (tính từ) nghĩa là lười, nhác, uể oải.

ленивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лени́вый (phiên âm Latinh lenívyj, IPA [lʲɪˈnʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.