лени́вый
Dấu sắc trên лени́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лени́вый nghĩa là lười, nhác, uể oải.
Nghĩa của лени́вый
Tính từ
- Lười, nhác, lười biếng, biếng nhác, nhác nhớm, trây lười.
- выражающий лень Uể oải.
- лени́вая по́заđiệu bộ uể oải
- медлинтельный Lờ đờ, chậm chạp, chậm rãi, chậm rì.
- лени́вая похо́дкаdáng đi chậm chạp
- лени́вый ветеро́кcơn gió thoảng nhẹ
Biến cách của лени́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лени́вый | лени́вое | лени́вая | лени́вые |
| Sinh cách | лени́вого | лени́вого | лени́вой | лени́вых |
| Tặng cách | лени́вому | лени́вому | лени́вой | лени́вым |
| Đối cách | лени́вый / лени́вого | лени́вое | лени́вую | лени́вые / лени́вых |
| Công cụ cách | лени́вым | лени́вым | лени́вой | лени́выми |
| Giới cách | лени́вом | лени́вом | лени́вой | лени́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của лени́вый
| So sánh hơn | (по)лени́вее |
| So sánh nhất | са́мый лени́вый |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лени́вый
Trái nghĩa
Câu ví dụ với лени́вый
- Том очень ленивый. Tom cực kỳ lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3341883
- Я ленивый. Tôi lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1357122
- Я слишком ленив, чтобы делать домашнее задание. Tôi lười làm bài quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4728768
- Том чрезвычайно ленив. Tom cực kỳ lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3755025
- Она очень ленивая. Cô ấy thật lười biếng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13723869
- Я ленивая. Tôi lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5060220
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ленивый nghĩa là gì?
ленивый (tính từ) nghĩa là lười, nhác, uể oải.
ленивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лени́вый (phiên âm Latinh lenívyj, IPA [lʲɪˈnʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.