ленини́зм
Dấu sắc trên ленини́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ленини́зм nghĩa là chủ nghĩa lê-nin.
Nghĩa của ленини́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa Lê-nin.
Biến cách của ленини́зм (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ленини́зм |
| Sinh cách кого? чего? | ленини́зма |
| Tặng cách кому? чему? | ленини́зму |
| Đối cách кого? что? | ленини́зм |
| Công cụ cách кем? чем? | ленини́змом |
| Giới cách о ком? о чём? | ленини́зме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ленинизм nghĩa là gì?
ленинизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa lê-nin.
ленинизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ленини́зм (phiên âm Latinh leninízm, IPA [lʲɪnʲɪˈnʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.