TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ле́нточный

léntočnyj[ˈlʲentət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ле́нточный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ле́нточный nghĩa là Thuộc về băng.

Nghĩa của ле́нточный

Tính từ

  1. Thuộc về băng.
  2. в форме ленты [có] dạng băng.
    • ле́нточные че́рвиsán dây, sán xơ mít (Pseudophyllidia)
  3. с движущейся лентой [có] đai, băng.
    • ле́нточный транспортёрbăng đai, băng tải, băng chuyền
    • ле́нточная пила́cưa vòng

Biến cách của ле́нточный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchле́нточныйле́нточноеле́нточнаяле́нточные
Sinh cáchле́нточноголе́нточноголе́нточнойле́нточных
Tặng cáchле́нточномуле́нточномуле́нточнойле́нточным
Đối cáchле́нточный / ле́нточноголе́нточноеле́нточнуюле́нточные / ле́нточных
Công cụ cáchле́нточнымле́нточнымле́нточнойле́нточными
Giới cáchле́нточномле́нточномле́нточнойле́нточных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ленточный nghĩa là gì?

ленточный (tính từ) nghĩa là Thuộc về băng.

ленточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ле́нточный (phiên âm Latinh léntočnyj, IPA [ˈlʲentət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.