ле́нточный
Dấu sắc trên ле́нточный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ле́нточный nghĩa là Thuộc về băng.
Nghĩa của ле́нточный
Tính từ
- Thuộc về băng.
- в форме ленты [có] dạng băng.
- ле́нточные че́рвиsán dây, sán xơ mít (Pseudophyllidia)
- с движущейся лентой [có] đai, băng.
- ле́нточный транспортёрbăng đai, băng tải, băng chuyền
- ле́нточная пила́cưa vòng
Biến cách của ле́нточный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ле́нточный | ле́нточное | ле́нточная | ле́нточные |
| Sinh cách | ле́нточного | ле́нточного | ле́нточной | ле́нточных |
| Tặng cách | ле́нточному | ле́нточному | ле́нточной | ле́нточным |
| Đối cách | ле́нточный / ле́нточного | ле́нточное | ле́нточную | ле́нточные / ле́нточных |
| Công cụ cách | ле́нточным | ле́нточным | ле́нточной | ле́нточными |
| Giới cách | ле́нточном | ле́нточном | ле́нточной | ле́нточных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ленточный nghĩa là gì?
ленточный (tính từ) nghĩa là Thuộc về băng.
ленточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ле́нточный (phiên âm Latinh léntočnyj, IPA [ˈlʲentət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.