леопа́рд
Dấu sắc trên леопа́рд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
леопа́рд nghĩa là con báo, beo.
Nghĩa của леопа́рд
Danh từ
- Con báo, beo, cọp gấm (Felis pardus).
Biến cách của леопа́рд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | леопа́рд | леопа́рды |
| Sinh cách кого? чего? | леопа́рда | леопа́рдов |
| Tặng cách кому? чему? | леопа́рду | леопа́рдам |
| Đối cách кого? что? | леопа́рда | леопа́рдов |
| Công cụ cách кем? чем? | леопа́рдом | леопа́рдами |
| Giới cách о ком? о чём? | леопа́рде | леопа́рдах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
леопард nghĩa là gì?
леопард (danh từ) nghĩa là con báo, beo.
леопард đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là леопа́рд (phiên âm Latinh leopárd, IPA [lʲɪɐˈpart]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.