лепрозо́рий
Dấu sắc trên лепрозо́рий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лепрозо́рий nghĩa là trại hủi, trại phong.
Nghĩa của лепрозо́рий
Danh từ
- Trại hủi, trại phong.
Biến cách của лепрозо́рий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лепрозо́рий | лепрозо́рии |
| Sinh cách кого? чего? | лепрозо́рия | лепрозо́риев |
| Tặng cách кому? чему? | лепрозо́рию | лепрозо́риям |
| Đối cách кого? что? | лепрозо́рий | лепрозо́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | лепрозо́рием | лепрозо́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | лепрозо́рии | лепрозо́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лепрозорий nghĩa là gì?
лепрозорий (danh từ) nghĩa là trại hủi, trại phong.
лепрозорий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лепрозо́рий (phiên âm Latinh leprozórij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.