TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лепёшка

giống cáibất động vật
lepjóška[lʲɪˈpʲɵʂkə] giọng máy của trình duyệt

лепёшка nghĩa là bánh mì dẹt, thuốc viên.

Nghĩa của лепёшка

Danh từ

  1. из теста Bánh mì dẹt.
  2. лекарство Thuốc viên.
  3. конфета Kẹo viên.
  4. снега и т. п. Bãi, cục, viên, hòn.
    • лепёшка гря́зиcục bùn
    • расшиби́ться в лепёшкуcố gắng hết sức, chạy ngược chạy xuôi

Biến cách của лепёшка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лепёшкалепёшки
Sinh cách кого? чего?лепёшкилепёшек
Tặng cách кому? чему?лепёшкелепёшкам
Đối cách кого? что?лепёшкулепёшки
Công cụ cách кем? чем?лепёшкойлепёшками
Giới cách о ком? о чём?лепёшкелепёшках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

лепёшка nghĩa là gì?

лепёшка (danh từ) nghĩa là bánh mì dẹt, thuốc viên.

лепёшка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лепёшка (phiên âm Latinh lepjóška, IPA [lʲɪˈpʲɵʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.