лес
лес nghĩa là rừng, rừng cây.
Nghĩa của лес
Danh từ
- Rừng, rừng cây, rừng rú.
- прогу́ка в лесу́[cuộc] đi dạo chơi trong rừng
- строево́й лесgỗ làm nhà, gỗ xây dựng
- сплавля́ть лесthả bè gỗ
- как в тёмном лесу́không biết mô tê gì cả, mù tịt, mít đặc, mít
- кто в лес, кто по дрова́(tục ngữ) trống đánh xuôi kèn thổi ngược; kèn thổi ngược ống dồn xuôi
Biến cách của лес (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ле́с | леса́ |
| Sinh cách кого? чего? | ле́са | лесо́в |
| Tặng cách кому? чему? | ле́су | леса́м |
| Đối cách кого? что? | ле́с | леса́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ле́сом | леса́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ле́се | леса́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của лес
Câu ví dụ với лес
- Кто в лес, кто по дрова. Kẻ thế này người thế khác.Tatoeba #4170195
- Везёт дрова в лес. Chở củi về rừng.Tatoeba #7286708
- Вино входит в сердце, словно тигр в лес. Rượu chảy vào lòng, như hổ chạy vào rừng.Tatoeba #7286958
- Они едят древесную муку, креветок и рыбу, собирают в лесу плоды. Họ ăn bột cây nhúc và săn bắt tôm cá, thú nhỏ trong rừng.Tatoeba #7421916
- Охотничья собака направилась в лес. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384398
- Ты не можешь увидеть лес за деревьями. Thấy cây mà chẳng thấy rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443364
- Охотничья собака направлялась в лес. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14000497
- Лес был засыпан снегом. Khu rừng bị tuyết che phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4909404
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лес nghĩa là gì?
лес (danh từ) nghĩa là rừng, rừng cây.
лес đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лес (phiên âm Latinh les, IPA [ˈlʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.