TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лес

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
les[ˈlʲes] giọng máy của trình duyệt

лес nghĩa là rừng, rừng cây.

Nghĩa của лес

Danh từ

  1. Rừng, rừng cây, rừng rú.
    • прогу́ка в лесу́[cuộc] đi dạo chơi trong rừng
    • строево́й лесgỗ làm nhà, gỗ xây dựng
    • сплавля́ть лесthả bè gỗ
    • как в тёмном лесу́không biết mô tê gì cả, mù tịt, mít đặc, mít
    • кто в лес, кто по дрова́(tục ngữ) trống đánh xuôi kèn thổi ngược; kèn thổi ngược ống dồn xuôi

Biến cách của лес (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ле́слеса́
Sinh cách кого? чего?ле́салесо́в
Tặng cách кому? чему?ле́сулеса́м
Đối cách кого? что?ле́слеса́
Công cụ cách кем? чем?ле́сомлеса́ми
Giới cách о ком? о чём?ле́селеса́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của лес

Câu ví dụ với лес

  • Кто в лес, кто по дрова. Kẻ thế này người thế khác.Tatoeba #4170195
  • Везёт дрова в лес. Chở củi về rừng.Tatoeba #7286708
  • Вино входит в сердце, словно тигр в лес. Rượu chảy vào lòng, như hổ chạy vào rừng.Tatoeba #7286958
  • Они едят древесную муку, креветок и рыбу, собирают в лесу плоды. Họ ăn bột cây nhúc và săn bắt tôm cá, thú nhỏ trong rừng.Tatoeba #7421916
  • Охотничья собака направилась в лес. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384398
  • Ты не можешь увидеть лес за деревьями. Thấy cây mà chẳng thấy rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443364
  • Охотничья собака направлялась в лес. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14000497
  • Лес был засыпан снегом. Khu rừng bị tuyết che phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4909404

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лес nghĩa là gì?

лес (danh từ) nghĩa là rừng, rừng cây.

лес đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лес (phiên âm Latinh les, IPA [ˈlʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.