лесбия́нство
Dấu sắc trên лесбия́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лесбия́нство nghĩa là đồng tính nữ.
Nghĩa của лесбия́нство
Danh từ
- Đồng tính nữ.
Biến cách của лесбия́нство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лесбия́нство | лесбия́нства |
| Sinh cách кого? чего? | лесбия́нства | лесбия́нств |
| Tặng cách кому? чему? | лесбия́нству | лесбия́нствам |
| Đối cách кого? что? | лесбия́нство | лесбия́нства |
| Công cụ cách кем? чем? | лесбия́нством | лесбия́нствами |
| Giới cách о ком? о чём? | лесбия́нстве | лесбия́нствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лесбиянство nghĩa là gì?
лесбиянство (danh từ) nghĩa là đồng tính nữ.
лесбиянство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лесбия́нство (phiên âm Latinh lesbijánstvo, IPA [lʲɪzbʲɪˈjanstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.